Từ vựng tiếng Trung
gǎi*zhuāng

Nghĩa tiếng Việt

thay đổi trang phục

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh nhẹ)

7 nét

Bộ: (quần áo)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 改: Ký tự này bao gồm bộ '攵' có nghĩa là hành động, kết hợp với phần còn lại của ký tự hàm ý sự thay đổi hoặc điều chỉnh.
  • 装: Ký tự này bao gồm bộ '衣' có nghĩa là quần áo, kết hợp với phần còn lại của ký tự hàm ý về việc mặc hoặc trang bị.

改装 có nghĩa là thay đổi hoặc điều chỉnh trang bị, thường dùng trong việc sửa đổi thiết bị hoặc quần áo.

Từ ghép thông dụng

改装车gǎizhuāng chē

xe được sửa đổi

改装店gǎizhuāng diàn

cửa hàng sửa đổi

改装电脑gǎizhuāng diànnǎo

máy tính được nâng cấp