Bỏ qua, tới nội dung chính

Ổn định tiếng Trung là gì?

Hán Việt ổn định =

稳定wěndìngHSK 4

ổn định, vững vàng

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 稳定

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 稳定

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết