Bỏ qua, tới nội dung chính

Mĩ thực tiếng Trung là gì?

Hán Việt mĩ thực =

美食měishíHSK 3

đặc sản, món ngon, ẩm thực

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 美食

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 美食

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết