Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "lung"

Âm lung

笼

lunglóng

cái lồng; lồng nhau

HSK 6
聋

lunglóng

điếc, nghễnh ngãng

HSK 6
咙

lunglóng

cổ họng

HSK 6

Từ có chữ 咙

胧

lunglóng

(xem: mông lung 朦朧,曚曨,朦胧)

Từ có chữ 胧

珑

lunglóng

(xem: linh lung 玲瓏,玲珑)

窿

lunglóng

lõm, trũng; cái hố

Từ có chữ 窿

泷

lunglóng

chảy xiết

砻

lunglóng

cái cối xay

眬

lunglóng

(xem: mông lung 朦朧,曚曨,朦胧)

癃

lunglóng

bị gù lưng

鑨

lunglóng

(tên người)

襱

lunglóng

豱

簼

lunggōu

Rein

驡

lunglóng

顡

龓

lunglǒng

铓

Âm lũng

垄

lũnglǒng

luống cày

HSK 6

Từ có chữ 垄

陇

lũnglǒng

(tên núi)

垅

lũnglǒng

luống cày

篭

lũnglóng

lồng; như "cái lồng" (vhn) lung; như "lung (lồng chim)" (btcn) luông; như "luông tuồng" (gdhn) luồng; như "cây luồng" (gdhn) trông; như "trông chờ" (gdhn)

Luyện viết các chữ âm "lung"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết