Nghĩa tiếng Việt
luống cày
Âm Hán Việt
lũng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 龍
- Số nét
- 8 nét
垄 = 龙 (Long, biểu âm) + 土 (Thổ, biểu nghĩa: đất); chữ hình thanh. Bộ Thổ chỉ ý nghĩa đất đai, Long cho âm đọc.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ chỉ luống đất trồng trọt hoặc gò đất cao ngoài đồng ruộng.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: lũng
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lũng": hình ảnh con Rồng (龙) nằm cuộn mình trên mặt đất (土) như luống cày dài — ai kiểm soát luống đó thì độc quyền.
Gương Hán-Việt
"lũng" trong từ "lung lạc" (lay chuyển, kiểm soát); "垄断" = lũng đoạn = độc quyền
Mở khoá kiến thức
Biết 垄 (lũng) mở khoá: 垄断 (lũng đoạn — độc quyền), 丘垄 (khâu lũng — gò mả).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
垄 là dạng giản thể của 壟. Theo Wiktionary, chữ này ghép 龍 (biểu âm) và 土 (biểu nghĩa: đất) theo kiểu hình thanh. Nghĩa gốc là luống đất được vun cao trên ruộng, hoặc nấm mộ đắp đất. Từ đó mở rộng sang nghĩa độc quyền (垄断 — chiếm đoạt đỉnh luống, kiểm soát toàn bộ).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 这家公司垄断了市场。
Công ty này độc quyền thị trường.
- 田野里有很多垄。
Trên cánh đồng có nhiều luống cày.
- 他们反对垄断行为。
Họ phản đối hành vi độc quyền.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.