Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
lǒng*duàn

Nghĩa tiếng Việt

độc quyền

Âm Hán Việt

lũng đoạn, đoán

2 chữ20 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đất)

9 nét

Bộ: (cái búa)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ tài nguyên, thị trường hoặc ngành nghề kinh doanh

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lũng đoạn, đoán

Từng chữ

  • lũngluống cày
  • đoạn, đoánđứt; cắt đứt

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • zhè thanh 4jiā thanh 1 thanh 4gōng thanh 1 thanh 1lǒng thanh 3duàn thanh 4le thanh 5zhěng thanh 3 thanh 4shì thanh 4chǎng. thanh 3

    Công ty lớn này đã độc quyền toàn bộ thị trường.

  • rèn thanh 4 thanh 2rén thanh 2dōu thanh 1 thanh 4néng thanh 2lǒng thanh 3duàn thanh 4zhè thanh 4 thanh 4háng thanh 2yè. thanh 4

    Không một ai có thể độc quyền ngành nghề này.

  • zhèng thanh 4 thanh 3jué thanh 2dìng thanh 4 thanh 3 thanh 4zhè thanh 4 thanh 4háng thanh 2 thanh 4de thanh 5lǒng thanh 3duàn. thanh 4

    Chính phủ quyết định phá vỡ sự độc quyền của ngành này.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.