Từ vựng tiếng Trung
lǒng*zhào笼
罩
Nghĩa tiếng Việt
che phủ
2 chữ25 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
笼
Bộ: ⺮ (tre, trúc)
11 nét
罩
Bộ: 网 (lưới)
14 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 笼 có bộ ⺮ (tre, trúc) kết hợp với phần còn lại biểu thị ý nghĩa 'cái lồng', 'bao bọc'.
- Chữ 罩 có bộ 网 (lưới) chỉ ý nghĩa 'bao phủ', 'che phủ'.
→ 笼罩 có nghĩa là 'bao phủ', 'che phủ' một cách toàn diện.
Từ ghép thông dụng
笼子
cái lồng
笼统
chung chung
罩子
vỏ bọc, nắp đậy