Từ vựng tiếng Trung
lǒng*zhào

Nghĩa tiếng Việt

Lồng tráo — bao phủ, che trùm lên; chỉ việc sương mù, bóng tối, không khí hoặc cảm xúc bao trùm khắp nơi. Thường dùng nghĩa bóng để diễn tả bầu không khí đặc biệt.

2 chữ25 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tre, trúc)

11 nét

Bộ: (lưới)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng với chủ thể là sương mù, bóng tối, nỗi buồn, bầu không khí — chỉ sự bao trùm toàn diện. Phân biệt với 覆盖 (phủ cái — che phủ bề mặt vật lý, khách quan hơn).

Câu ví dụ

  • 浓雾笼罩了整座城市,能见度极低。Nóng wù lǒngzhào le zhěng zuò chéngshì, néng jiàndù jí dī. thanh 2

    Sương mù dày đặc bao phủ cả thành phố, tầm nhìn cực thấp.

  • 悲伤的气氛笼罩着整个葬礼现场。Bēishāng de qìfēn lǒngzhào zhe zhěnggè zànglǐ xiànchǎng. thanh 1

    Bầu không khí bi thương bao trùm khắp đám tang.

  • 战争的阴影笼罩着这片土地。Zhànzhēng de yīnyǐng lǒngzhào zhe zhè piàn tǔdì. thanh 4

    Bóng tối chiến tranh bao phủ lên vùng đất này.

  • 黑暗笼罩了山谷,一片寂静。Hēi'àn lǒngzhào le shāngǔ, yī piàn jìjìng. thanh 1

    Bóng tối bao phủ thung lũng, im lặng một góc trời.

Kết hợp thường gặp

  • 笼罩全场lǒngzhào quánchǎng thanh 3

    bao phủ khắp nơi

  • 阴霾笼罩yīnmái lǒngzhào thanh 1

    u ám bao phủ

  • 浓雾笼罩nóng wù lǒngzhào thanh 2

    sương mù dày đặc bao phủ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.