Từ vựng tiếng Trung
lǒng*tǒng

Nghĩa tiếng Việt

tổng quát

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tre)

11 nét

Bộ: (sợi)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 笼 có bộ '竹' chỉ ý nghĩa liên quan đến tre, thường dùng để chỉ các vật dụng làm bằng tre như lồng, giỏ.
  • 统 có bộ '糸' chỉ ý nghĩa liên quan đến sợi, nối kết các phần lại với nhau, gợi ý sự liên kết hoặc quản lý.

Từ '笼统' có nghĩa là mơ hồ, không chi tiết, thường dùng để chỉ cách diễn đạt hoặc suy nghĩ không rõ ràng, cụ thể.

Từ ghép thông dụng

lóngzi

cái lồng

tǒngzhì

thống trị

tǒng

thống nhất