Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
lǒng*tǒng

Nghĩa tiếng Việt

chung chung, mơ hồ, không cụ thể

Âm Hán Việt

lung thống

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tre)

11 nét

Bộ: (sợi)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả cách nói năng, khái niệm không rõ ràng, cụ thể

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

lung thống

Từng chữ

  • lungcái lồng; lồng nhau
  • thốngmối tơ; dòng, hệ thống; thống trị

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng khi phê bình cách nói/mô tả chung chung, không cụ thể.

Câu ví dụ

  • 说法很笼统Shuōfǎ hěn lǒngtǒng thanh 1

    Cách nói chung chung, không cụ thể

  • 笼统的描述Lǒngtǒng de miáoshù thanh 3

    Mô tả chung chung

  • 太笼统了Tài lǒngtǒng le thanh 4

    Quá chung chung

  • 笼统地说Lǒngtǒng de shuō thanh 3

    Nói chung chung

  • 不要笼统Bùyào lǒngtǒng thanh 4

    Đừng nói chung chung

Kết hợp thường gặp

  • 太笼统tài lǒngtǒng thanh 4

    quá chung chung

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.