Khí công tiếng Trung là gì?
Hán Việt khí công =
气功qìgōngHSK 6
khí công
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 气功Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 气功
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết