Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "khang"

Âm khang

康

khangkāng

khoẻ mạnh, yên vui

HSK 3
吭

khangkēng

cổ họng

肮

khangāng

dơ bẩn

肛

khanggāng

lỗ đít, hậu môn

糠

khangkāng

cám, trấu

闶

khangkāng

cao lớn, đồ sộ

鱇

khangkāng

chim cút

躿

khangkāng

dong dỏng; cao

Âm khẳng

肯

khẳngkěn

được, đồng ý; há, há sao (như khởi 豈)

HSK 4
啃

khẳngkěn

gặm, nhấm

HSK 6
裉

khẳngkèn

nách áo

Âm kháng

炕

khángkàng

khô ráo; nướng, sấy; hé ra, mở ra

亢

khángkàng

cao; kiêu ngạo

闶

khángkāng

cao lớn, đồ sộ

伉

khángkàng

sánh đôi cùng nhau, vợ chồng

钪

khángkàng

nguyên tố scandi, Sc

Âm khảng

慷

khảngkāng

hào phóng, khảng khái (慷慨)

HSK 6

Từ có chữ 慷

Luyện viết các chữ âm "khang"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết