Từ vựng tiếng Trung
kàng*shēng*sù

Nghĩa tiếng Việt

kháng sinh

3 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

7 nét

Bộ: (sinh)

5 nét

Bộ: ()

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thuật ngữ y học, chỉ loại thuốc kháng khuẩn. Trong tiếng Việt là 'kháng sinh'. Thường kết hợp với các động từ như 开 (kê), 用 (dùng), 滥用 (lạm dụng).

Câu ví dụ

  • 医生开了抗生素给我Yīshēng kāi le kàngshēngsù gěi wǒ thanh 1

    Bác sĩ kê kháng sinh cho tôi

  • 不要滥用抗生素Bùyào lànyòng kàngshēngsù thanh 4

    Đừng lạm dụng kháng sinh

  • 这种抗生素对细菌很有效Zhè zhǒng kàngshēngsù duì xìjūn hěn yǒuxiào thanh 4

    Loại kháng sinh này rất hiệu quả đối với vi khuẩn

  • 抗生素是治疗感染的药物Kàngshēngsù shì zhìliáo gǎnrǎn de yàowù thanh 4

    Kháng sinh là thuốc trị nhiễm khuẩn

Kết hợp thường gặp

  • 滥用抗生素lányòng kàngshēngsù thanh 2

    lạm dụng kháng sinh

  • 抗生素治疗kàngshēngsù zhìliáo thanh 4

    trị bằng kháng sinh

  • 抗生素耐药性kàngshēngsù nàiyàoxìng thanh 4

    kháng thuốc kháng sinh

  • 广谱抗生素guǎngpǔ kàngshēngsù thanh 3

    kháng sinh phổ rộng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.