Bỏ qua, tới nội dung chính

Khẩn trương tiếng Trung là gì?

Hán Việt khẩn trương =

紧张jǐnzhāngHSK 3

căng thẳng

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 紧张

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 紧张

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết