Hỏa xa trạm tiếng Trung là gì?
Hán Việt hỏa xa trạm =
火车站huǒchēzhànHSK 1
ga xe lửa, nhà ga; nơi tàu hỏa dừng và đón trả khách
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 火车站Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 火车站
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết