Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "giải"

Âm giải

解

giảijiě

cởi (áo); giải phóng, giải toả; giảng giải; giải đi, dẫn đi

HSK 3
懈

giảixiè

lười nhác

蟹

giảixiè

con cua

邂

giảixiè

(xem: giải cấu 邂逅)

獬

giảixiè

(xem: giải trĩ 獬豸)

廨

giảixiè

sở công, dinh quan

韰

giảixiè

韰

薢

giảixiè

(xem: tỳ giải 萆薢)

蠏

giảixiè

giải; như "con giải (tên một loại rùa lớn)" cua; như "con cua; cua gái" (Danh) Con cua. § Cũng như giải 蟹.

飷

giảijiě

飷

Âm giai

皆

giaijiē

cùng, đồng thời

HSK 6
佳

giaijiā

đẹp; tốt

HSK 6
楷

giaikǎi

cây giai; khuôn phép; chữ viết ngay ngắn

Từ có chữ 楷

偕

giaixié

đều, cùng

脻

giaijiē

軻

稭

giaijiē

giai; như "mạch giai (rơm)" (Danh) Rơm (lúa đã tuốt hết hạt). § Cũng đọc là kiết. Cũng như kiết 秸.

Luyện viết các chữ âm "giải"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết