Dự bị tiếng Trung là gì?
Hán Việt dự bị =
预备yùbèiHSK 5
chuẩn bị, dự bị
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 预备Từ khác cũng đọc là "dự bị"
Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 预备
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết