Di sản tiếng Trung là gì?
Hán Việt di sản =
遗产yíchǎnHSK 4
di sản, tài sản để lại; di tích, di vật
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 遗产Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 遗产
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết