Chi ngoại tiếng Trung là gì?
Hán Việt chi ngoại =
之外zhīwàiHSK 5
ngoài ra, bên ngoài (phạm vi), ngoại trừ (chi ngoại: dùng sau danh từ/cụm danh từ)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 之外Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 之外
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết