Bỏ qua, tới nội dung chính

Chi giáo tiếng Trung là gì?

Hán Việt chi giáo =

支教zhījiàoHSK 5

tình nguyện dạy học (ở vùng khó khăn)

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 支教

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 支教

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết