Cải trang tiếng Trung là gì?
Hán Việt cải trang =
改装gǎizhuāngHSK 6
cải tạo, nâng cấp, độ lại (xe cộ, máy móc, trang phục); thay đổi thiết kế hoặc cấu trúc ban đầu
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 改装Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 改装
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết