Bôn ba tiếng Trung là gì?
Hán Việt bôn ba =
奔波bēnbōHSK 6
bôn ba, chạy ngược chạy xuôi, bận rộn vất vả
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 奔波Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 奔波
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết