Từ vựng tiếng Trung
tóu*bèn

Nghĩa tiếng Việt

tìm chỗ dựa

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

7 nét

Bộ: (to lớn)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 投: Kết hợp giữa bộ '扌' (tay) và '殳', gợi ý hành động ném hay đẩy.
  • 奔: Kết hợp giữa bộ '大' (to lớn) và '夲', gợi ý hành động chạy hoặc di chuyển nhanh.

投奔: Diễn tả hành động chạy đến hoặc nhờ cậy vào một nơi nào đó.

Từ ghép thông dụng

投票tóupiào

bỏ phiếu

投入tóurù

đầu tư

奔跑bēnpǎo

chạy nhanh