bồnpén
cái chậu sành
Từ có chữ 盆
sông Bồn
bônbēn
lồng lên, chạy vội; thua chạy, chạy trốn; vội vàng
Từ có chữ 奔
rực rỡ, sáng sủa
cái rìu; đẽo bằng rìu
bônbèn
载
bổnhāng
dùng sức để nâng; vật nặng; cái đầm nện đất
bổnběn
hình ảnh
bộnbèn
hợp, nhóm; bụi
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.