Từ vựng tiếng Trung
zhí*bèn

Nghĩa tiếng Việt

đi thẳng đến

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mắt)

8 nét

Bộ: (lớn)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '直' bao gồm bộ '目' (mắt) và phần trên giống như một đường thẳng đứng, biểu thị sự thẳng thắn, ngay thẳng.
  • Chữ '奔' có bộ '大' (lớn) kết hợp với phần dưới biểu thị hành động di chuyển nhanh, chạy.

Cụm từ '直奔' có nghĩa là đi thẳng, nhằm vào một điểm đích mà không dừng lại hay đi vòng quanh.

Từ ghép thông dụng

zhíbèn

đi thẳng

直接zhíjiē

trực tiếp

奔跑bēnpǎo

chạy