Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词Tính từ形容词
yūn晕
暈

Nghĩa tiếng Việt

vầng sáng của mặt trời, mặt trăng

Âm Hán Việt

vựng

1 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 晕 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
日
Số nét
10 nét

晕 = 日 (Nhật, biểu nghĩa: mặt trời) + 军 (Quân, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 日 cho nghĩa liên quan đến ánh sáng, 军 cho âm (yūn ~ vựng).

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm động từ hoặc tính từ đứng sau chủ ngữ để chỉ trạng thái chóng mặt, hoa mắt hoặc ngất xỉu.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

Từ vựng HSK 5: cảm thấy chóng mặt

  • /yūn/cảm thấy chóng mặt

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: vựng

Mẹo nhớ

Hán-Việt "vựng": mặt trời 日 (nhật) quay vòng với quân 军 (quân) — nhìn lâu vào 晕 mặt trời dễ váng đầu chóng mặt.

Gương Hán-Việt

vựng trong 'vựng quang' (quầng sáng quanh mặt trời/trăng)

Mở khoá kiến thức

Biết 晕 (vựng) mở khoá: 头晕 (chóng mặt), 晕车 (say xe), 晕倒 (ngất xỉu).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

晕 seal 1
Tiểu triện

晕 là chữ giản thể của 暈. Theo nguồn, 暈 là chữ hình thanh: 日 (nhật, biểu nghĩa: mặt trời) + 軍 (quân, biểu âm). Nghĩa gốc là quầng sáng quanh mặt trời hay mặt trăng. Sau mở rộng sang nghĩa 'chóng mặt, váng đầu'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他Tā thanh 1头tóu thanh 2晕yūn, thanh 1,走zǒu thanh 3不bù thanh 4稳wěn. thanh 3。

    Anh ấy chóng mặt, đi không vững.

  • 我坐船容易晕。Wǒ zuò chuán róngyì yūn. thanh 3

    Tôi dễ bị say tàu thuyền.

  • 她晕车所以不喜欢坐汽车。Tā yùnchē suǒyǐ bù xǐhuān zuò qìchē. thanh 1

    Cô ấy say xe nên không thích đi ô tô.

  • 他突然晕倒在地上。Tā tūrán yūndǎo zài dìshàng. thanh 1

    Anh ấy đột nhiên ngất xỉu xuống đất.

  • 坐zuò thanh 4了le thanh 5几jǐ thanh 3个gè thanh 4小xiǎo thanh 3时shí thanh 2的de thanh 5车chē, thanh 1,我wǒ thanh 3觉jué thanh 2得de thanh 5有yǒu thanh 3点diǎn thanh 3晕yūn. thanh 1。

    Ngồi xe mấy tiếng đồng hồ, tôi cảm thấy hơi chóng mặt.

  • 他tā thanh 1一yī thanh 1看kàn thanh 4到dào thanh 4血xuè thanh 4就jiù thanh 4会huì thanh 4晕yūn thanh 1过guò thanh 4去qù. thanh 4。

    Anh ấy cứ hễ nhìn thấy máu là sẽ ngất đi.

  • 太tài thanh 4阳yáng thanh 2太tài thanh 4烈liè thanh 4了le, thanh 5,晒shài thanh 4得de thanh 5我wǒ thanh 3头tóu thanh 2晕yūn. thanh 1。

    Mặt trời gay gắt quá, phơi nắng làm tôi nhức đầu chóng mặt.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 军

    晕 chứa 军, dễ quên bộ 日 bên trên

  • 运

    đồng âm yùn, dễ nhầm khi nghe

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.