Từ vựng tiếng Trung
yūn*dǎo

Nghĩa tiếng Việt

ngất xỉu; ngất

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trời)

11 nét

Bộ: (người)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Ngất xỉu.

Câu ví dụ

  • 他晕倒了Tā yūndǎo le thanh 1

    Anh ấy ngất xỉu

  • 因为太累晕倒了Yīnwèi tài lèi yūndǎo le thanh 1

    Vì quá mệt ngất xỉu

  • 晕倒在地yūndǎo zài dì thanh 1

    ngất xuống đất

Kết hợp thường gặp

  • 突然晕倒tūrán yūndǎo thanh 1

    bất ngờ ngất

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.