Từ vựng tiếng Trung
yūn*dǎo

Nghĩa tiếng Việt

ngất xỉu

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trời)

11 nét

Bộ: (người)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '晕' bao gồm bộ '日' (mặt trời) và phần âm '军' (quân), diễn tả hình ảnh ánh sáng mặt trời rọi vào quân lính, có thể gây chóng mặt.
  • Chữ '倒' bao gồm bộ '人' (người) và phần âm '到' (đáo), hàm ý về việc con người ngã xuống hoặc đổ ngã.

晕倒 có nghĩa là 'bị choáng, ngất xỉu'.

Từ ghép thông dụng

tóuyūn

chóng mặt

yùnchē

say xe

yùnchuán

say sóng

dǎoxià

ngã xuống

dàoyǐng

hình phản chiếu

dào

đứng lộn ngược