Nghĩa tiếng Việt
đón tiếp
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
迎 = 辶 (bộ Sước, đi/di chuyển, biểu nghĩa) + 卬 (Ngang, biểu âm); chữ hình thanh. Nghĩa gốc 'đi ra đón' liên quan trực tiếp đến bộ Sước (di chuyển).
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /yíng/gặp gỡ
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Hán-Việt: nghênh
Mẹo nhớ
Hán-Việt "nghênh" = đón. Nhớ: bước chân 辶 đi ra, ngẩng đầu 卬 nhìn về phía khách đến — đó là 'nghênh', nghênh đón.
Gương Hán-Việt
'Nghênh' trong nghênh đón, hoan nghênh, nghênh tiếp, nghênh ngang.
Mở khoá kiến thức
Biết 迎 mở khoá 欢迎 (hoan nghênh), 迎接 (nghênh tiếp), 迎面 (nghênh diện - đối mặt), 迎来 (nghênh lai - đón đến), 迎合 (nghênh hợp - chiều theo).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 迎 là chữ hình thanh ghép 辵 (đi, di chuyển, viết thành 辶 khi làm bộ thủ, biểu nghĩa) với 卬 (biểu âm). Nghĩa gốc là 'đi ra đón ai đó'. Trong tiếng Trung hiện đại, 迎 chủ yếu mang nghĩa 'đón tiếp, nghênh đón, đối mặt'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 欢迎你来中国。
Hoan nghênh bạn đến Trung Quốc.
- 我去车站迎接朋友。
Tôi ra ga đón bạn.
- 新年快到了,我们迎来春天。
Năm mới sắp đến, chúng ta đón mùa xuân.
- 迎面走来一个人。
Một người đi ngược chiều đến.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.