Từ vựng tiếng Trung
yíng*jiē

Nghĩa tiếng Việt

Đón tiếp, chào đón; đón đối mặt

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, bước đi)

7 nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Có thể là đón người thực sự hoặc đón đối mặt tình huống/thử thách.

Câu ví dụ

  • 我们去机场迎接客人。Wǒmen qù jīchǎng yíngjiē kèrén. thanh 3

    Chúng ta đón khách tại sân bay.

  • 我们要迎接新的挑战。Wǒmen yào yíngjiē xīn de tiǎozhàn. thanh 3

    Chúng ta cần đón đối mặt với thử thách mới.

  • 春天来了,让我们迎接它。Chūntiān lái le, ràng wǒmen yíngjiē tā. thanh 1

    Mùa xuân đến rồi, hãy chào đón nó.

Kết hợp thường gặp

  • 迎接新年yíngjiē xīnnián thanh 2

    chào đón năm mới

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.