Từ vựng tiếng Trung
yíng*jiē

Nghĩa tiếng Việt

đón tiếp

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, bước đi)

7 nét

Bộ: (tay)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 迎 có bộ 辶 (đi, bước đi) thể hiện hành động di chuyển, ghép với chữ 主 biểu thị ý nghĩa đón, tiếp nhận.
  • Chữ 接 có bộ 扌 (tay) thể hiện việc dùng tay để đón, tiếp nhận, ghép với chữ 妾 biểu thị ý nghĩa nhận, tiếp xúc.

迎接 mang ý nghĩa đón tiếp, chào mừng ai đó.

Từ ghép thông dụng

欢迎huānyíng

hoan nghênh, chào mừng

迎面yíngmiàn

đối diện, chạm mặt

接待jiēdài

tiếp đãi, tiếp khách