Nghĩa tiếng Việt
bóng; tấm ảnh
Âm Hán Việt
ảnh
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 彡
- Số nét
- 15 nét
影 = 景 (Cảnh, biểu âm) + 彡 (Sam, biểu nghĩa: ba vệt mờ); chữ hình thanh. 景 đồng thời gợi nghĩa 'ánh sáng', kết hợp 彡 thành 'cái bóng do ánh sáng tạo ra'.
Loại từ & cách dùng
Thường kết hợp với các từ khác để chỉ hình ảnh, phim ảnh hoặc bóng của vật thể.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: ảnh
Mẹo nhớ
Hán-Việt "ảnh": ánh sáng cảnh vật (景) chiếu xuống tạo ba vệt mờ (彡) - đó là 'ảnh', cái bóng hay tấm hình.
Gương Hán-Việt
'ảnh' trong 'điện ảnh', 'ảnh chụp', 'bóng ảnh'.
Mở khoá kiến thức
Biết 影 mở khóa các từ điện ảnh, nhiếp ảnh, ảnh hưởng.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 影 là chữ hình thanh ghép 景 (cảnh, biểu âm) và 彡 (ba vệt, biểu nghĩa). Nghĩa gốc là 'bóng' - vệt mờ do ánh sáng (景) tạo ra. Thành phần biểu âm 景 đồng thời gợi ý 'hình ảnh, ánh sáng', nên 影 cũng dùng cho 'hình ảnh, ảnh chụp, phim ảnh'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 我喜欢看电影。
Tôi thích xem phim.
- 这个电影很好。
Bộ phim này rất hay.
- 明天去看电影。
Ngày mai đi xem phim.
- 那是他的影子。
Đó là bóng của anh ấy.
- 树影婆娑。
Bóng cây đung đưa
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.