Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
xíng*yǐng
bù*lí

Nghĩa tiếng Việt

Hình ảnh bất ly — bóng hình không rời, chỉ hai người hoặc hai vật luôn đi bên nhau không rời nhau một bước.

Âm Hán Việt

hình ảnh bất li

4 chữ36 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lông, râu)

7 nét

Bộ: (lông, râu)

15 nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (chim đuôi ngắn)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả mối quan hệ khăng khít giữa hai người

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hình ảnh bất li

Từng chữ

  • hìnhdáng vẻ, hình dáng
  • ảnhbóng; tấm ảnh
  • bấtkhông, chẳng
  • lidời xa, chia lìa, dời khỏi; quẻ Ly (trung hư) trong Kinh Dịch (chỉ có vạch giữa đứt, tượng Hoả (lửa), trượng trưng cho con gái giữa, hành Hoả, tuổi Ngọ, hướng Nam)

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Luôn dùng theo nghĩa tích cực, chỉ sự gắn bó thân thiết; thường dùng cho cặp đôi, bạn thân hoặc người và vật nuôi.

Câu ví dụ

  • 这对双胞胎从小形影不离,形影不离地长大。Zhè duì shuāngbāotāi cóngxiǎo xíngyǐngbùlí de zhǎngdà. thanh 4

    Cặp sinh đôi này lớn lên luôn bên nhau không rời.

  • 他们两个形影不离,走到哪里都在一起。Tāmen liǎng gè xíngyǐngbùlí, zǒu dào nǎlǐ dōu zài yīqǐ. thanh 1

    Hai người họ như hình với bóng, đi đâu cũng có nhau.

  • 这位老人和他的狗形影不离。Zhè wèi lǎorén hé tā de gǒu xíngyǐngbùlí. thanh 4

    Ông lão này và con chó của ông luôn bên nhau không rời.

  • 好朋友之间形影不离,是一种幸福。Hǎo péngyǒu zhījiān xíngyǐngbùlí, shì yī zhǒng xìngfú. thanh 3

    Bạn bè thân thiết không rời nhau như hình với bóng, đó là một hạnh phúc.

Kết hợp thường gặp

  • 两人形影不离liǎng rén xíngyǐngbùlí thanh 3

    hai người luôn bên nhau

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.