Từ vựng tiếng Trung
yíng*lái

Nghĩa tiếng Việt

chào đón

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, bước đi)

7 nét

Bộ: (cây)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '迎' có bộ '辶' chỉ ý nghĩa của sự di chuyển hay tiếp cận, kết hợp với phần còn lại chỉ âm thanh của từ.
  • Chữ '来' có bộ '木' và thể hiện hình ảnh của một cái cây, biểu thị ý nghĩa của sự đến, tới.

Kết hợp lại, '迎来' có nghĩa là chào đón, đón nhận.

Từ ghép thông dụng

迎接yíngjiē

chào đón

迎新yíngxīn

đón tiếp người mới

迎合yínghé

đáp ứng, chiều ý