Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
yíng*lái迎

Nghĩa tiếng Việt

chào đón

Âm Hán Việt

nghênh lai

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 辶 (đi, bước đi)

7 nét

Bộ: 木 (cây)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ là các danh từ chỉ thời gian, cơ hội hoặc thử thách mới trong tương lai

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

nghênh lai

Từng chữ

  • 迎nghênhđón tiếp
  • 来laiđến nơi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ chào đón.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5迎yíng thanh 2来lái thanh 2了le thanh 5新xīn thanh 1的de thanh 5一yì thanh 4年nián. thanh 2。

    Chúng ta đã đón chào một năm mới.

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5城chéng thanh 2市shì thanh 4将jiāng thanh 1迎yíng thanh 2来lái thanh 2许xǔ thanh 3多duō thanh 1外wài thanh 4国guó thanh 2游yóu thanh 2客kè. thanh 4。

    Thành phố này sẽ chào đón rất nhiều du khách nước ngoài.

  • 经jīng thanh 1过guò thanh 4努nǔ thanh 3力lì, thanh 4,他tā thanh 1终zhōng thanh 1于yú thanh 2迎yíng thanh 2来lái thanh 2了le thanh 5事shì thanh 4业yè thanh 4的de thanh 5成chéng thanh 2功gōng. thanh 1。

    Qua nỗ lực, cuối cùng anh ấy cũng đón nhận sự thành công trong sự nghiệp.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.