Nghĩa tiếng Việt
xé ra
Âm Hán Việt
xả
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 手
- Số nét
- 7 nét
扯 là chữ hình thanh (gốc là 撦): 扌 (Thủ) biểu nghĩa — tay; 止 (Chỉ) biểu âm. Nghĩa gốc: kéo giật bằng tay, xé rách.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ biểu thị hành động kéo, xé vật lý hoặc nói chuyện lan man không vào chủ đề.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /chě/xé
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: xả
Mẹo nhớ
Hán-Việt "xả": tay 扌 giật 止 dừng — xả tay kéo giật xé toạc.
Gương Hán-Việt
"xả" ít dùng độc lập; xuất hiện trong từ ghép khẩu ngữ
Mở khoá kiến thức
Biết 扯 (xả) mở khoá: 牵扯 (liên quan), 扯淡 (nói nhảm), 扯皮 (cãi nhau vô ích).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 扯 nguyên viết là 撦, hình thanh: 手 (tay, biểu nghĩa) + 止 (biểu âm). Nghĩa là kéo giật bằng tay, xé rách. Mở rộng: nói linh tinh (扯淡), kéo liên quan (牵扯).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 不要把我牵扯进去。
Đừng kéo tôi vào chuyện này.
- 他扯了一下我的衣袖。
Anh ấy giật nhẹ tay áo tôi.
- 别扯了,说正事吧。
Thôi đừng nói nhảm nữa.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.