Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
qiān*chě牵

Nghĩa tiếng Việt

liên quan, dính líu

Âm Hán Việt

khiên xả

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 牛 (con bò)

9 nét

Bộ: 手 (tay)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong cấu trúc khiên xả đáo để chỉ việc liên quan hoặc ảnh hưởng đến ai đó

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khiên xả

Từng chữ

  • 牵khiêndắt đi
  • 扯xảxé ra

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho sự việc, vấn đề liên quan đến nhiều người hoặc yếu tố.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4次cì thanh 4案àn thanh 4件jiàn thanh 4牵qiān thanh 1扯chě thanh 3到dào thanh 4了le thanh 5很hěn thanh 3多duō thanh 1政zhèng thanh 4府fǔ thanh 3官guān thanh 1员yuán. thanh 2。

    Vụ án lần này liên lụy đến rất nhiều quan chức chính phủ.

  • 他tā thanh 1不bù thanh 4想xiǎng thanh 3把bǎ thanh 3家jiā thanh 1人rén thanh 2牵qiān thanh 1扯chě thanh 3进jìn thanh 4这zhè thanh 4桩zhuāng thanh 1麻má thanh 2烦fan thanh 5事shì thanh 4里lǐ. thanh 3。

    Anh ấy không muốn kéo người nhà liên lụy vào vụ rắc rối này.

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5问wèn thanh 4题tí thanh 2牵qiān thanh 1扯chě thanh 3很hěn thanh 3广guǎng, thanh 3,需xū thanh 1要yào thanh 4仔zǐ thanh 3细xì thanh 4研yán thanh 2究jiū. thanh 1。

    Vấn đề này liên quan rất rộng, cần phải nghiên cứu kỹ lưỡng.

Kết hợp thường gặp

  • 牵扯到qiānchě dào thanh 1

    liên quan đến

  • 相互牵扯xiānghù qiānchě thanh 1

    lien quan lẫn nhau

  • 牵扯其中qiānchě qízhōng thanh 1

    dính líu trong đó

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.