Nghĩa tiếng Việt
vầng sáng của mặt trời, mặt trăng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
晕 = 日 (Nhật, biểu nghĩa: mặt trời) + 军 (Quân, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 日 cho nghĩa liên quan đến ánh sáng, 军 cho âm (yūn ~ vựng).
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /yūn/cảm thấy chóng mặt
Xuất hiện trong lộ trình
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: vựng
Mẹo nhớ
Hán-Việt "vựng": mặt trời 日 (nhật) quay vòng với quân 军 (quân) — nhìn lâu vào 晕 mặt trời dễ váng đầu chóng mặt.
Gương Hán-Việt
vựng trong 'vựng quang' (quầng sáng quanh mặt trời/trăng)
Mở khoá kiến thức
Biết 晕 (vựng) mở khoá: 头晕 (chóng mặt), 晕车 (say xe), 晕倒 (ngất xỉu).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
晕 là chữ giản thể của 暈. Theo nguồn, 暈 là chữ hình thanh: 日 (nhật, biểu nghĩa: mặt trời) + 軍 (quân, biểu âm). Nghĩa gốc là quầng sáng quanh mặt trời hay mặt trăng. Sau mở rộng sang nghĩa 'chóng mặt, váng đầu'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他头晕,走不稳。
Anh ấy chóng mặt, đi không vững.
- 我坐船容易晕。
Tôi dễ bị say tàu thuyền.
- 她晕车所以不喜欢坐汽车。
Cô ấy say xe nên không thích đi ô tô.
- 他突然晕倒在地上。
Anh ấy đột nhiên ngất xỉu xuống đất.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.