Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词Danh từ名词
chà

Nghĩa tiếng Việt

sai khiến

Âm Hán Việt

sai, sái, si

1 chữ9 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 差 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
9 nét

差 là chữ hội ý (ic): phần trên là 羊/垂 (vốn là hình hạt thóc rủ xuống), phần dưới là 工/左 (tay trái). Tay trái cầm hạt thóc lựa chọn — biểu ý 'phân biệt, có sai biệt'.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词Danh từ名词

Thường làm tính từ đứng sau phó từ chỉ mức độ để biểu thị chất lượng kém hoặc kém hơn.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

Tính từ chỉ sự khác biệt hoặc chất lượng kém. Lưu ý đọc 'chà' khi nghĩa kém/khác, 'chā' khi sai khiến, 'cī' khi tham gia không khớp.

  • /chà/thiếu
  • /chà/khác nhau
  • /chà/xấu, tệ

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: sai, sái, si

Mẹo nhớ

Hán-Việt "sai": tay 工 chọn lựa bó lúa 羊 — có cái tốt cái xấu, đó là 'sai biệt'; cũng có nghĩa 'kém, thiếu'.

Gương Hán-Việt

Dùng trong 'sai biệt', 'sai khiến', 'sai sót', 'sai số' (差数).

Mở khoá kiến thức

Biết 差 mở khoá hệ từ Hán-Việt về sai biệt: sai số, sai biệt, sai dịch (差役), tham sai (參差).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

差 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 差 là chữ hội ý: vốn vẽ hình tay trái 左 cầm bó lúa 來 — ý chỉ việc tuyển chọn, phân biệt lúa tốt-xấu. Nghĩa gốc 'phân biệt, lựa chọn', mở rộng thành 'khác biệt, sai biệt, kém, thiếu' (đọc 'chà'), 'sai khiến' (đọc 'chāi'), 'tham gia không khớp' (đọc 'cī').

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他的中文不差。tā de zhōngwén bú chà. thanh 1

    Tiếng Trung của anh ấy không tệ.

  • 差不多就行了。chàbuduō jiù xíng le. thanh 4

    Gần như là được rồi.

  • 你们两个差别很大。nǐmen liǎng ge chābié hěn dà. thanh 3

    Hai bạn rất khác biệt.

  • 他出差去北京了。tā chūchāi qù běijīng le. thanh 1

    Anh ấy đi công tác Bắc Kinh rồi.

  • 这两个很不一样,差很多Zhè liǎng gè hěn bù yīyàng, chà hěnduō thanh 4

    Hai cái này rất khác, khác nhiều

  • 我的成绩很差Wǒ de chéngjì hěn chà thanh 3

    Kết quả học tập của tôi rất kém

  • 时间差不多Shíjiān chàbuduō thanh 2

    Thời gian gần giống nhau

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng có 羊 ở trên, tự dạng gần giống

  • cùng có 羊 ở trên, dễ nhầm khi viết nhanh

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.