Từ vựng tiếng Trung
chà

Nghĩa tiếng Việt

khác nhau

1 chữ10 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (công việc)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Bên trái là bộ '工' nghĩa là công việc, bên phải là bộ '羊' nghĩa là con dê.
  • Sự kết hợp giữa công việc và con dê thể hiện sự khác biệt hoặc sự sai lệch trong thực hiện công việc.

Nghĩa tổng quát là sự khác biệt, sai lệch hoặc sự không hoàn hảo.

Từ ghép thông dụng

差别chābié

khác biệt

差异chāyì

sự khác nhau

出差chūchāi

đi công tác