Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
chū*chāi

Nghĩa tiếng Việt

đi công tác

Âm Hán Việt

xuất sai

2 chữ15 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, thường dùng cấu trúc 去 hoặc 到 kết hợp với địa điểm rồi mới đến 出差

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

xuất sai

Từng chữ

  • xuấtmột tấn (một đoạn) trong vở tuồng
  • saisai khiến

Tầng từ vựng

Động từ chỉ việc đi làm việc ở nơi khác.

Câu ví dụ

  • 他去出差了Tā qù chūchāi le thanh 1
  • 出差费Chūchāi fèi thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 出差在外
  • 公事出差
  • 出差报销

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.