Nghĩa tiếng Việt
người
Âm Hán Việt
nhân
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 人
- Số nét
- 2 nét
人 là chữ tượng hình, vẽ dáng nghiêng của một người đứng, nổi rõ một cánh tay và một chân. Không phải hình thanh hay hội ý mà là vẽ trực tiếp hình người.
Loại từ & cách dùng
Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu để chỉ đối tượng con người.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Nghĩa & cách dùng như một từ
Từ đơnChữ cơ bản nhất chỉ con người. Dùng rộng rãi trong các từ ghép: 男人, 女人, 老人, 别人, 人人, 等等.
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: nhân
Mẹo nhớ
Hán-Việt 'nhân' là người: hình chữ như hai chân dang ra của một người đang sải bước đi.
Gương Hán-Việt
'nhân' trong 'nhân dân', 'cá nhân', 'nhân loại'.
Mở khoá kiến thức
Biết 人 mở khóa bộ 亻 trong vô số chữ như 你, 他, 们 và các từ 'nhân dân', 'cá nhân'.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 人 là chữ tượng hình (liushu p): vẽ một người đứng nhìn nghiêng, làm nổi một cánh tay và một chân duỗi ra. So sánh với 大, 立 đều khắc họa người. Khi đứng bên trái chữ khác, 人 được cách điệu thành bộ 亻. Đây là một trong những chữ cổ và cơ bản nhất.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他是好人。
Anh ấy là người tốt.
- 很多人来了。
Rất nhiều người đã đến.
- 我爱我的家人。
Tôi yêu người thân của mình.
- 我是中国人
Tôi là người Trung Quốc
- 这里有很多人
Ở đây có rất nhiều người
- 他是个好人
Anh ấy là người tốt
- 帮助别人
Giúp đỡ người khác
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.