Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
yībiǎoréncái

Nghĩa tiếng Việt

tướng mạo khôi ngô, phong độ

Âm Hán Việt

nhất biểu nhân tài

4 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một, 1; bộ nhất)

1 nét

Bộ: (cái áo)

8 nét

Bộ: (người)

2 nét

Bộ: (cái tay)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để khen ngợi ngoại hình của nam giới

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

nhất biểu nhân tài

Từng chữ

  • nhấtmột, 1; bộ nhất
  • biểubên ngoài; tỏ rõ, tuyên bố, tiêu biểu; tờ biểu; họ ngoại; gương mẫu, chuẩn mực
  • nhânngười
  • tàimới, vừa mới

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他长得一表人才。Tā zhǎng de yībiǎoréncái thanh 1

    Anh ấy có tướng mạo rất phong độ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.