Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
jiào

Nghĩa tiếng Việt

kêu, gọi

Âm Hán Việt

khiếu

1 chữ5 nétTrong 7 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 叫 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
5 nét

叫 = 口 (Khẩu, biểu nghĩa: miệng) + 丩 (Cưu, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ Khẩu cho biết liên quan đến miệng/tiếng kêu, 丩 gợi âm.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Dùng để chỉ hành động phát ra âm thanh hoặc gọi tên một người, sự vật.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

'叫' là gọi hoặc kêu. '你叫什么名字?' hỏi tên. '我叫...' giới thiệu tên. '别叫' đừng kêu, đừng la hét.

  • /jiào/làm, yêu cầu, đặt hàng
  • /jiào/gọi

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: khiếu

Mẹo nhớ

Hán-Việt "khiếu": Khiếu (叫) là cái miệng (口) cất tiếng: nghĩa là kêu, gọi, hô to.

Gương Hán-Việt

'khiếu' trong 'kêu khóc', họ với 'khiếu nại' (kêu oan).

Mở khoá kiến thức

Biết 叫 (khiếu) giúp nhớ các từ liên quan tiếng kêu, hô gọi.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Theo Wiktionary, 叫 là chữ hình thanh: 口 (miệng) làm nghĩa phù, 丩 làm thanh phù. Theo Thuyết văn, nghĩa gốc là 'kêu, hô to'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 你叫什么名字?nǐ jiào shénme míngzi? thanh 3

    Bạn tên là gì?

  • 我叫小明。wǒ jiào Xiǎomíng. thanh 3

    Tôi tên là Tiểu Minh.

  • 妈妈叫我回家。māma jiào wǒ huí jiā. thanh 1

    Mẹ gọi tôi về nhà.

  • gǒu thanh 3zài thanh 4jiào. thanh 4

    Con chó đang sủa.

  • 你叫什么名字?Nǐ jiào shénme míngzi? thanh 3

    Bạn tên gì?

  • thanh 3jiào thanh 4 thanh 3Míng thanh 2

    Tôi tên là Lý Minh

  • Bié thanh 2jiào thanh 4

    Đừng kêu/đừng gọi

  • Jiào thanh 4 thanh 1lái thanh 2

    Gọi anh ấy đến

  • Yǒu thanh 3rén thanh 2zài thanh 4jiào thanh 4 thanh 3

    Có người đang gọi tôi

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 叶 cũng là 口 + thành phần bên phải, kết cấu trái-phải giống

  • 丩/收 phần bên phải gần giống, dễ nhầm nét

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.