Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
kàn

Nghĩa tiếng Việt

xem, nhìn; đọc

Âm Hán Việt

khán, khan

1 chữ9 nétTrong 7 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 看 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
9 nét

看 là chữ hội ý (ic): bàn tay 手 (viết 龵) đặt trên con mắt 目, mô tả động tác che tay lên trán để nhìn ra xa.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ chính trong câu, có thể mang tân ngữ trực tiếp chỉ đối tượng được nhìn hoặc đọc.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

Động từ thị giác cơ bản YCT1. 看 + vật = xem/đọc. Với sách = đọc, với TV = xem.

  • /kān/trông nom
  • /kàn/nhìn, xem
  • /kàn/tham quan

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: khán, khan

Mẹo nhớ

Hán-Việt "khán": Khán (看) là đưa bàn tay (手) lên trên con mắt (目) che nắng nhìn xa: 'khán' là nhìn, xem.

Gương Hán-Việt

'khán' trong 'khán giả', 'tham khán', 'khán đài'.

Mở khoá kiến thức

Biết 看 (khán) mở khoá các từ khán giả, khán đài, tham khán.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

看 bigseal 1
Đại triện

Theo Wiktionary, 看 là chữ hội ý: 手 (tay) đặt trên 目 (mắt), diễn tả động tác đưa tay lên che mắt để nhìn ra xa, nghĩa là 'nhìn, xem'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • thanh 3kàn thanh 4shū. thanh 1

    Tôi đọc sách.

  • 我们一起看电影。wǒmen yìqǐ kàn diànyǐng. thanh 3

    Chúng tôi cùng xem phim.

  • thanh 3kàn, thanh 4, thanh 4shì thanh 4shéi? thanh 2?

    Bạn nhìn xem, kia là ai?

  • 妈妈去看病。māma qù kàn bìng. thanh 1

    Mẹ đi khám bệnh.

  • thanh 3kàn thanh 4shū thanh 1

    Tôi đọc sách

  • 看电视kàn diànshì thanh 4

    Xem television

  • kàn thanh 4 thanh 1kàn thanh 4

    Nhìn một chút

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 着 cũng có phần trên gần giống và bộ liên quan, dễ lẫn

  • đều có bộ 目, liên quan đến mắt và động tác nhìn

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.