Nghĩa tiếng Việt
cằm; nuốt; chứa đựng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
含 = 今 (Kim, biểu âm) + 口 (Khẩu, biểu nghĩa: miệng); chữ hình thanh. Ngậm vật gì trong miệng — gốc nghĩa 'ngậm, chứa đựng'.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /hán/chứa
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: hàm
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hàm": 今 ở trên 口 (miệng) — ngậm vật gì trong miệng ở thời điểm hiện tại, gợi nghĩa 'ngậm, chứa đựng, hàm chứa' trong 包含, 含义, 含量.
Gương Hán-Việt
'hàm' trong 'bao hàm', 'hàm ý', 'hàm lượng'
Mở khoá kiến thức
Nắm 含 mở khoá loạt từ HSK 4-7: 包含, 含义, 含糊, 含有, 含量, 含蓄.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 含 là hình thanh: 今 (Kim, biểu âm) + 口 (miệng, biểu nghĩa). Nghĩa gốc là 'ngậm vật gì trong miệng', mở rộng sang 'chứa đựng, hàm chứa, bao hàm' (包含, 含义) và 'hàm súc' (含蓄).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 这个词包含很多意思。
Từ này bao hàm nhiều ý nghĩa.
- 请解释一下这句话的含义。
Hãy giải thích ý nghĩa của câu này.
- 这种水果含有很多维生素。
Loại trái cây này chứa nhiều vitamin.
- 他说话很含糊。
Anh ấy nói rất không rõ ràng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.