Từ vựng tiếng Trung
hán

Nghĩa tiếng Việt

chứa

1 chữ7 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '含' bao gồm bộ '口' (miệng) kết hợp với phần phía trên giống như bộ '今' (ngày nay).
  • Điều này có thể biểu thị ý nghĩa bao gồm hoặc giữ lại trong miệng.

Chữ '含' có nghĩa là chứa đựng hay bao gồm.

Từ ghép thông dụng

bāohán

bao hàm, chứa đựng

hán

hàm ý, ý nghĩa

hánliàng

hàm lượng