Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Tính từ形容词
xián

Nghĩa tiếng Việt

đều (chỉ tất cả đều sao đó)

Âm Hán Việt

hàm

1 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 咸 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
9 nét

咸 = 戌 (Tuất, rìu) + 口 (Khẩu, miệng). Chữ hội ý cổ: dùng rìu uy hiếp miệng — buộc mọi người phải đồng lòng. Nghĩa gốc 'tất cả, đều'. Trong giản thể, 咸 còn gánh thêm nghĩa 'mặn' (vốn là 鹹).

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Tính từ形容词

Thường làm phó từ đứng trước động từ trong văn cổ hoặc làm tính từ chỉ vị mặn.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /xián/mặn

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: hàm

Mẹo nhớ

Hán-Việt 'Hàm': rìu (戌) đặt trước miệng (口) — ai cũng phải im đều — nghĩa cổ 'tất cả'. Trong giản thể còn nghĩa 'mặn' (gánh từ 鹹).

Gương Hán-Việt

'Hàm' trong hàm sủng (cùng được sủng ái); cũng dùng cho 'mặn' (vị mặn). Cùng âm Hán-Việt với 'hàm' (含, ngậm).

Mở khoá kiến thức

Biết 咸 mở khóa nghĩa 'mặn' (味咸, có vị mặn); mở rộng đến nghĩa cổ 'tất cả' trong văn ngôn.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

咸 oracle 1
Giáp cốt văn
咸 bronze 1
Kim văn
咸 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 咸 là chữ hội ý: 戌 (vũ khí) + 口. Nghĩa cổ 'tất cả, đều'. Trong bản giản thể, 咸 hợp nhất với 鹹 (mặn), nên có thêm nghĩa 'có vị mặn'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • zhè thanh 4dào thanh 4cài thanh 4tài thanh 4xián thanh 2le. thanh 5

    Món này mặn quá.

  • 海水是咸的。hǎishuǐ shì xián de. thanh 3

    Nước biển có vị mặn.

  • qǐng thanh 3shǎo thanh 3fàng thanh 4diǎn thanh 3yán, thanh 2 thanh 4yào thanh 4tài thanh 4xián. thanh 2

    Vui lòng cho ít muối thôi, đừng mặn quá.

  • 我不喜欢吃太咸的菜。wǒ bù xǐhuan chī tài xián de cài. thanh 3

    Tôi không thích ăn món quá mặn.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 戌 là phần biểu nghĩa; 戌 là 'tuất' (chi 11), 咸 là 'hàm'

  • tự dạng tương tự — đều có 戈; 成 là 'thành', 咸 là 'hàm'

  • 感 = 咸 + 心; 感 là 'cảm', 咸 là 'hàm'

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.