Nghĩa tiếng Việt
biển
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
海 = 氵 (Thuỷ, biểu nghĩa: nước) + 每 (Mỗi, biểu âm); chữ hình thanh (ls=psc). Nghĩa gốc: vùng nước mênh mông — biển.
Nghĩa & cách dùng như một từ
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: hải
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hải": nước 氵 cộng 每 (mỗi) — mỗi giọt nước gộp lại thành biển; nhớ 海洋 (hải dương), 海关 (hải quan), 海鲜 (hải sản).
Gương Hán-Việt
'hải' trong 'hải quân', 'hải sản', 'hải quan', 'hải ngoại'
Mở khoá kiến thức
Biết 海 là mở 海洋, 海关, 海鲜, 海边, 海军, 海拔 — nhóm từ về biển và quân sự HSK 4-6.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 海 là chữ hình thanh chuẩn: 水 (氵, biểu nghĩa, nghĩa 'nước') ghép với 每 (biểu âm). Trong các văn bản cổ, 每 còn gợi nghĩa 'tóc mẹ rậm rạp' — liên tưởng đến mặt nước rộng lớn, vô tận; nhưng cấu tạo chính vẫn là hình thanh tiêu chuẩn.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 我喜欢去海边散步。
Tôi thích đi dạo ở bờ biển.
- 这家餐厅的海鲜很新鲜。
Hải sản của nhà hàng này rất tươi.
- 海洋占地球的大部分。
Đại dương chiếm phần lớn diện tích trái đất.
- 他每天都去海里游泳。
Anh ấy ngày nào cũng đi bơi ngoài biển.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.