Từ vựng tiếng Trung
hǎi*nèi*wài

Nghĩa tiếng Việt

trong và ngoài nước

3 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

10 nét

Bộ: (biên giới, bao quanh)

4 nét

Bộ: (buổi tối)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 海: Bao gồm bộ '氵' (nước) và '每', gợi nhớ đến một vùng nước lớn như biển.
  • 内: Bao gồm bộ '冂' (vùng biên) và '人', hình ảnh một người ở bên trong biên giới.
  • 外: Bao gồm bộ '夕' (buổi tối) và '卜', có thể tưởng tượng như một thứ gì đó ở bên ngoài, cần tìm kiếm.

海内外: Biểu thị phạm vi bao trùm cả trong và ngoài nước.

Từ ghép thông dụng

海外hǎiwài

nước ngoài

海洋hǎiyáng

đại dương

内心nèixīn

trong lòng