Từ vựng tiếng Trung
hǎi

Nghĩa tiếng Việt

biển

1 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Bộ thủ '氵' biểu thị ý nghĩa liên quan đến nước.
  • Phần bên phải '每' tượng trưng cho khái niệm rộng lớn, nhiều.
  • Kết hợp lại, '海' có nghĩa là biển, đại dương, nơi có nhiều nước.

Biển, đại dương

Từ ghép thông dụng

海洋hǎiyáng

đại dương

海岸hǎi'àn

bờ biển

海鲜hǎixiān

hải sản