Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
diàn店

Nghĩa tiếng Việt

quán trọ, tiệm hàng

Âm Hán Việt

điếm

1 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 店 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
广
Số nét
8 nét

店 = 广 (Nghiễm, biểu nghĩa: nhà dựng dựa vách) + 占 (Chiêm, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 广 cho biết nghĩa liên quan đến nhà cửa, công trình.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ đứng độc lập hoặc kết hợp với các danh từ khác để chỉ loại hình cửa hàng cụ thể.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /diàn/cửa hàng

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: điếm

Mẹo nhớ

Hán-Việt "Điếm" — một gian nhà (广) chiếm (占) một chỗ để bán hàng; 店 là "cửa hàng, quán".

Gương Hán-Việt

"điếm" trong "phạn điếm" (饭店), "thương điếm"

Mở khoá kiến thức

Biết 店 mở khoá "cửa hàng" (商店), "hiệu sách" (书店), "khách sạn" (酒店).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Theo Wiktionary, 店 là chữ hình thanh ghép 广 (nhà dựng dựa vào vách núi, biểu nghĩa) và 占 (biểu âm). Bộ 广 gợi nghĩa nhà cửa; chữ nghĩa là "cửa hàng, quán trọ".

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 对面有一家书店。duìmiàn yǒu yì jiā shūdiàn. thanh 4

    Đối diện có một hiệu sách.

  • 我们去商店买东西。wǒmen qù shāngdiàn mǎi dōngxi. thanh 3

    Chúng ta đi cửa hàng mua đồ.

  • 这家饭店很大。zhè jiā fàndiàn hěn dà. thanh 4

    Nhà hàng này rất lớn.

  • 酒店在那边。jiǔdiàn zài nàbiān. thanh 3

    Khách sạn ở bên kia.

  • 这zhè thanh 4家jiā thanh 1店diàn thanh 4的de thanh 5咖kā thanh 1啡fēi thanh 1味wèi thanh 4道dào thanh 4非fēi thanh 1常cháng thanh 2正zhèng thanh 4宗zōng. thanh 1。

    Cà phê của cửa hàng này có hương vị rất chuẩn vị.

  • 商shāng thanh 1业yè thanh 4街jiē thanh 1上shàng thanh 4新xīn thanh 1开kāi thanh 1了le thanh 5一yì thanh 4家jiā thanh 1服fú thanh 2装zhuāng thanh 1店diàn. thanh 4。

    Một cửa hàng quần áo mới vừa khai trương trên phố thương mại.

  • 他tā thanh 1打dǎ thanh 3算suàn thanh 4下xià thanh 4个gè thanh 4月yuè thanh 4在zài thanh 4市shì thanh 4中zhōng thanh 1心xīn thanh 1开kāi thanh 1一yì thanh 4家jiā thanh 1花huā thanh 1店diàn. thanh 4。

    Anh ấy dự định tháng sau sẽ mở một cửa hàng hoa ở trung tâm thành phố.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 点

    cùng âm diǎn/diàn, đều có 占 làm thành phần

  • 占

    占 là phần âm trong 店, dễ viết thiếu bộ 广

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.