Từ vựng tiếng Trung
yàng

Nghĩa tiếng Việt

hình dạng, dáng vẻ; mẫu

1 chữ10 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

样 (Dạng) là dạng giản thể của 樣, ghép 木 (Mộc, biểu nghĩa) + 羊 (Dương, biểu âm thay cho 羕 trong chữ phồn thể); chữ hình thanh.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /yàng/loại

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: dạng

Mẹo nhớ

Hán-Việt "dạng": bộ Mộc 木 (gỗ) ghép 羊 (Dương, gợi âm) — mẫu gỗ làm khuôn, sinh ra nghĩa "hình dạng, kiểu mẫu".

Gương Hán-Việt

"dạng" trong "hình dạng", "đa dạng", "dạng thức".

Mở khoá kiến thức

Biết 样 (dạng) mở khoá: hình dạng, đa dạng, dạng thức.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

样 seal 1
Tiểu triện
样 liushutong 1
Lục thư thông

Theo Wiktionary, 样 là chữ giản thể của 樣, được Phương án Giản hoá chữ Hán năm 1956 của Trung Quốc đặt ra, trong đó bộ biểu âm 羕 được rút gọn thành 羊. Chữ phồn thể 樣 vốn là hình thanh với bộ 木 (cây) biểu nghĩa. Nghĩa hiện đại: hình dạng, kiểu mẫu.

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 样 chứa 羊 bên phải, dễ nhầm bộ phận

  • cùng âm "yáng/yàng", chứa 羊

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.