Từ vựng tiếng Trung
yī*yàng

Nghĩa tiếng Việt

giống nhau

4 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

1 nét

Bộ: (cây, gỗ)

14 nét

Bộ: (một)

1 nét

Bộ: (cây, gỗ)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 一: nghĩa là 'một', chỉ sự đơn giản, cơ bản.
  • 模: gồm bộ 木 (cây) và các thành phần khác chỉ hình dạng, mô hình.
  • 样: gồm bộ 木 (cây) kết hợp với thành phần 羊 (dương) để biểu thị hình thức, kiểu dáng.

一模一样 có nghĩa là giống nhau hoàn toàn, không khác biệt.

Từ ghép thông dụng

一样yīyàng

giống nhau

模范mófàn

mô hình, kiểu mẫu

一律yīlǜ

đồng loạt, giống nhau