Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
bù不
zěn*me*yàng怎

Nghĩa tiếng Việt

bình thường

Âm Hán Việt

bất chẩm ma dạng

4 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một)

4 nét

Bộ: 心 (tâm)

9 nét

Bộ: 丿 (phiệt)

3 nét

Bộ: 木 (cây)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ đứng độc lập ở cuối câu để đánh giá thấp về chất lượng hoặc tình trạng của sự vật

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

bất chẩm ma dạng

Từng chữ

  • 不bấtkhông, chẳng
  • 怎chẩmnào, thế nào (trợ từ)
  • 么mabé nhỏ; vậy (trợ ngữ)
  • 样dạnghình dạng, dáng vẻ; mẫu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ bình thường.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4家jiā thanh 1新xīn thanh 1开kāi thanh 1的de thanh 5餐cān thanh 1厅tīng thanh 1味wèi thanh 4道dào thanh 4不bù thanh 4怎zěn thanh 3么me thanh 5样yàng thanh 4

    Mùi vị của nhà hàng mới mở này chẳng ra làm sao cả

  • 他tā thanh 1的de thanh 5英yīng thanh 1语yǔ thanh 3口kǒu thanh 3语yǔ thanh 3水shuǐ thanh 3平píng thanh 2听tīng thanh 1起qǐ thanh 3来lái thanh 2不bù thanh 4怎zěn thanh 3么me thanh 5样yàng thanh 4

    Trình độ nói tiếng Anh của anh ấy nghe có vẻ bình thường

  • 这zhè thanh 4部bù thanh 4电diàn thanh 4影yǐng thanh 3剧jù thanh 4情qíng thanh 2陈chén thanh 2旧jiù thanh 4导dǎo thanh 3致zhì thanh 4票piào thanh 4房fáng thanh 2不bù thanh 4怎zěn thanh 3么me thanh 5样yàng thanh 4

    Bộ phim này cốt truyện cũ kỹ dẫn đến doanh thu phòng vé không ra sao

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.