Từ vựng tiếng Trung
zěn*me*yàng

Nghĩa tiếng Việt

bình thường

4 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (tâm)

9 nét

Bộ: 丿 (phiệt)

3 nét

Bộ: (cây)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ bình thường.

Câu ví dụ

  • 这个不怎么样很重要Zhège 不怎么样 hěn zhòngyào thanh 4

    Bình thường này rất quan trọng

  • 他们不怎么样了Tāmen 不怎么样le thanh 1

    Họ đã bình thường

  • 关于不怎么样Guānyú 不怎么样 thanh 1

    Về bình thường

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.